

Công ty cổ phần Tôn Đông Á là một trong những đơn vị uy tín chuyên sản xuất các loại tôn như: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng.
Bạn cần tham khảo báo mới nhất năm 2026
Hãy liên hệ ngay với nhà máy tôn Liki Steel chúng tôi – đơn vị chuyên cung cấp sản phẩm tôn Đông Á chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, chế độ bảo hành từ 10 đến 20 năm, giá gốc từ đại lý cấp 1 - canh tranh nhất thị trường
Chúng tôi tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí qua hotline: 0326120381
Nhà máy tôn Liki Steel xin gửi đến quý khách bảng báo giá tôn Đông Á mới nhất gồm các loại: tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng, tôn sóng ngói, tôn la phông, tôn cliplock, diềm tôn ... Đa dạng độ dày từ 2 dem đến 5 dem với giá cả phải chăng và hợp lý nhất
Hiện nay, giá tôn lạnh Đông Á dao động từ 61.000 - 84.500 đồng/m
Giá tôn Đông Á – tôn lạnh thường được tính theo mét và theo kg. Bảng dưới đây là báo giá tôn lạnh đông á theo mét.
| Độ dày (Zem hoặc mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Tôn lạnh Đông Á 3 zem | 2,58 | 61,000 |
| Tôn lạnh Đông Á 3.5 zem | 3.05 | 68,000 |
| Tôn lạnh Đông Á 4.0 zem | 3,52 | 72,000 |
| Tôn lạnh Đông Á 4.5 zem | 3,99 | 76,000 |
| Tôn lạnh Đông Á 5.0 zem | 4,46 | 84,500 |
Hiện nay, giá tôn lạnh Đông Á là 21.700 đồng/kg
Bảng báo giá tôn lạnh Đông Á tính theo kg
| Khổ rộng tôn (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| 1200 | 0.20 | 1.75 – 1.84 | 21,700 |
| 914 | 0.22 | 1.50 – 1.52 | 21,700 |
| 1200 | 0.23 | 1.90 – 1.52 | 21,700 |
| 1200 | 0.25 | 2.14 – 2.18 | 21,700 |
| 1200 | 0.27 | 2.20 – 2.42 | 21,700 |
| 1200 | 0.29 | 2.53 – 2.65 | 21,700 |
| 1200 | 0.30 | 2.68 – 2.75 | 21,700 |
| 1200 | 0.32 | 2.78 – 2.90 | 21,700 |
| 1200 | 0.34 | 2.91 – 3.10 | 21,700 |
| 1200 | 0.35 | 3.10 – 3.25 | 21,700 |
| 1200 | 0.37 | 3.26 – 3.43 | 21,700 |
| 1200 | 0.39 | 3.47 – 3.62 | 21,700 |
| 1200 | 0.42 | 3.60 – 3.85 | 21,700 |
| 1200 | 0.44 | 3.86 – 4.08 | 21,700 |
| 1200 | 0.47 | 4.15 – 4.35 | 21,700 |
| 1200 | 0.49 | 4.35 – 4.50 | 21,700 |
Đây là bảng màu tôn Đông Á tham khảo, để xem màu thực tế, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà máy tôn thép Thanh Tâm
Bảng màu tôn Đông Á tham khảo - màu sắc đáp ứng theo yêu cầu khách hàng
Hiện nay, giá tôn màu Đông Á dao động từ 64.000 - 102.000 đồng/m
| Độ dày (Zem hoặc mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
| Tôn màu Đông Á 3.0 zem | 2,45 | 64.000 |
| Tôn màu Đông Á 3.5 zem | 2,92 | 74.500 |
| Tôn màu Đông Á 4.0 zem | 3,39 | 84.000 |
| Tôn màu Đông Á 4.5 zem | 3,87 | 94.000 |
| Tôn màu Đông Á 5.0 zem | 4,33 | 102.000 |
Hiện nay, giá tôn kẽm Đông Á dao động từ 41.000 - 71.000 đồng/m
| ĐỘ DÀY | TRỌNG LƯỢNG (Kg/m) | ĐƠN GIÁ (VNĐ/m) |
| 2 zem 40 | 2.10 | 41.000 |
| 2 zem 90 | 2.45 | 42.000 |
| 3 zem 20 | 2.60 | 45.000 |
| 3 zem 50 | 3.00 | 48.000 |
| 3 zem 80 | 3.25 | 50.000 |
| 4 zem 00 | 3.50 | 54.000 |
| 4 zem 30 | 3.80 | 60.000 |
| 4 zem 50 | 3.95 | 66.000 |
| 4 zem 80 | 4.15 | 68.000 |
| 5 zem 00 | 4.50 | 71.000 |
| Tên hàng | Đơn giá VNĐ/m | |
| 2.4 Zem (2.0kg) | 56.500 | |
| 2.5 Zem (2.10kg) | 58.000 | |
| 2.8 Zem (2.38kg) | 61.500 | |
| 2.5 Zem (2.08kg) - xanh ngọc | 61.000 | |
| 2.8 Zem (2.36kg) - xanh ngọc | 66.000 | |
| Độ Dày | Trọng Lượng | Màu | Đơn Giá (VNĐ/m) |
| 4.5 zem | 3,96 | Đỏ tươi, đỏ đậm | 111.000 |
| 5.0 zem | 4,44 | Đỏ tươi, đỏ đậm | 121.000 |
| 4.5 zem | 3,96 | Xám lông chuột | 111.000 |
| 5.0 zem | 4,44 | Xám lông chuột | 121.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Đông Á (PU, PE)
| Độ Dày | Trọng Lượng | Pu 5 sóng | Pu 9 sóng |
| 3 dem | 2.5 kg/m | 121.000 | 124.000 |
| 3.5 dem | 3 kg/m | 130.000 | 132.000 |
| 4 dem | 3.5 kg/m | 141.500 | 143.500 |
| 4.5 dem | 3.9 kg/m | 150.500 | 152.500 |
| 5 dem | 4.4 kg/m | 159.000 | 161.000 |
| Tên hàng | Đơn giá VNĐ/m | |
| Chấn máng xối + diềm | 4.000 | |
| Chấn vòm | 2.500 | |
| Ốp nóc + xẻ dọc | 1.500 | |
| Máng xối 4.5 Zem (khổ 60) | 57.000 | |
So sánh giá tôn Đông Á với các thương hiệu khác trên thị trường
Tôn Đông Á có nhiều loại và rất được ưa chuộng, các loại được sử dụng phổ biến nhất gồm:
Giảm giá!
Giảm giá!
Tôn lạnh Đông Á có nhiều ưu điểm vượt trội về tuổi thọ, độ bền và tính thẩm mỹ
Tôn lạnh Đông Á có nhiều mục đích sử dụng, tiêu biểu như: làm tấm lợp, vách ngăn, ván trần, trang trí nội thất, làm cửa cuốn, vỏ bọc các thiết bị điện, ...
Đây là bảng màu tôn Đông Á tham khảo, để xem màu thực tế, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà máy tôn Liki Steel chúng tôi tại: 1421 Tỉnh lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi
Bảng màu tôn Đông Á tham khảo - màu sắc đáp ứng theo yêu cầu khách hàng
| Công nghệ | NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt |
| Tiêu chuẩn | JIS G3302 - Nhật, ASTM A653 - Mỹ, AS1397 - Úc, BS EN 10346 - Châu Âu |
| Độ dày | 0.16 ÷ 2.5 mm |
| Khổ rộng | 750 ÷ 1250 mm |
| Trọng lượng cuộn | Lớn nhất 10 tấn |
| Đường kính trong | 508 mm |
| Khả năng mạ | 60 ÷ 300 g/m2 |