TÔN CHÍNH HÃNG

Tôn lợp Đông Á

Mô tả sản phẩm

Công ty cổ phần Tôn Đông Á

Công ty cổ phần Tôn Đông Á là một trong những đơn vị uy tín chuyên sản xuất các loại tôn như: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Giá: Liên hệ

Bạn cần tham khảo báo mới nhất năm 2026

  • Bạn cần tư vấn về chất lượng, giá cả tôn Đông Á
  • Bạn phân vân về việc lựa chọn mua tôn Đông Á hay Hoa Sen, Đại Thiên Lộc, Phương Nam … cho ngôi nhà, công trình của mình.
  • Bạn lo lắng mua phải hàng kém chất lượng
  • Bạn lo lắng về giá

Hãy liên hệ ngay với nhà máy tôn Liki Steel chúng tôi – đơn vị chuyên cung cấp sản phẩm tôn Đông Á chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, chế độ bảo hành từ 10 đến 20 năm, giá gốc từ đại lý cấp 1 - canh tranh nhất thị trường

Chúng tôi tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí qua hotline: 0326120381

Báo giá tôn Đông Á hôm nay 2026 tại nhà máy tôn thép Thanh Tâm

Nhà máy tôn Liki Steel xin gửi đến quý khách bảng báo giá tôn Đông Á mới nhất gồm các loại: tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng, tôn sóng ngói, tôn la phông, tôn cliplock, diềm tôn ... Đa dạng độ dày từ 2 dem đến 5 dem với giá cả phải chăng và hợp lý nhất

Bảng giá tôn lạnh Đông Á mới nhất

Hiện nay, giá tôn lạnh Đông Á dao động từ 61.000 - 84.500 đồng/m

Giá tôn Đông Á – tôn lạnh thường được tính theo mét và theo kg. Bảng dưới đây là báo giá tôn lạnh đông á theo mét.

Độ dày (Zem hoặc mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
Tôn lạnh Đông Á 3 zem 2,58 61,000
Tôn lạnh Đông Á 3.5 zem 3.05 68,000
Tôn lạnh Đông Á 4.0 zem 3,52 72,000
Tôn lạnh Đông Á 4.5 zem 3,99 76,000
Tôn lạnh Đông Á 5.0 zem 4,46 84,500

Hiện nay, giá tôn lạnh Đông Á là 21.700 đồng/kg

Bảng báo giá tôn lạnh Đông Á tính theo kg

Khổ rộng tôn (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/kg)
1200 0.20 1.75 – 1.84 21,700
914 0.22 1.50 – 1.52 21,700
1200 0.23 1.90 – 1.52 21,700
1200 0.25 2.14 – 2.18 21,700
1200 0.27 2.20 – 2.42 21,700
1200 0.29 2.53 – 2.65 21,700
1200 0.30 2.68 – 2.75 21,700
1200 0.32 2.78 – 2.90 21,700
1200 0.34 2.91 – 3.10 21,700
1200 0.35 3.10 – 3.25 21,700
1200 0.37 3.26 – 3.43 21,700
1200 0.39 3.47 – 3.62 21,700
1200 0.42 3.60 – 3.85 21,700
1200 0.44 3.86 – 4.08 21,700
1200 0.47 4.15 – 4.35 21,700
1200 0.49 4.35 – 4.50 21,700

Bảng giá tôn Đông Á màu đỏ đậm, vàng kem, xanh ngọc, xanh dương, xanh tím

Đây là bảng màu tôn Đông Á tham khảo, để xem màu thực tế, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà máy tôn thép Thanh Tâm

 

Bảng màu tôn Đông Á tham khảo - màu sắc đáp ứng theo yêu cầu khách hàng

Bảng giá tôn màu Đông Á theo mét

Hiện nay, giá tôn màu Đông Á dao động từ 64.000 - 102.000 đồng/m

Độ dày (Zem hoặc mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn Giá (VNĐ/m)
Tôn màu Đông Á 3.0 zem 2,45 64.000
Tôn màu Đông Á 3.5 zem 2,92 74.500
Tôn màu Đông Á 4.0 zem 3,39 84.000
Tôn màu Đông Á 4.5 zem 3,87 94.000
Tôn màu Đông Á 5.0 zem 4,33 102.000

Bảng giá tôn kẽm đông á hôm nay tại nhà máy tôn Liki Steel

Bảng giá tôn Đông Á - tôn kẽm tính theo mét, khổ 1,07 mét, cán 9 sóng tròn, 9 sóng vuông, ...

Hiện nay, giá tôn kẽm Đông Á dao động từ 41.000 - 71.000 đồng/m

ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG (Kg/m) ĐƠN GIÁ (VNĐ/m)
2 zem 40 2.10 41.000
2 zem 90 2.45 42.000
3 zem 20 2.60 45.000
3 zem 50 3.00 48.000
3 zem 80 3.25 50.000
4 zem 00 3.50 54.000
4 zem 30 3.80 60.000
4 zem 50 3.95 66.000
4 zem 80 4.15 68.000
5 zem 00 4.50 71.000

Giá tôn la phông 13 sóng Đông Á

Tên hàng Đơn giá VNĐ/m
2.4 Zem (2.0kg) 56.500
2.5 Zem (2.10kg) 58.000
2.8 Zem (2.38kg) 61.500
2.5 Zem (2.08kg) - xanh ngọc 61.000
2.8 Zem (2.36kg) - xanh ngọc 66.000

Bảng giá tôn sóng ngói Đông Á

  • Tôn sóng ngói - tôn giả ngói Đông Á
  • Độ dày: 4,5 zem, 5 zem
  • Màu sắc: màu đỏ tươi, màu đỏ đậm, màu xám lông chuột, màu nâu đất ...
  • Giá tôn sóng ngói Đông Á dao động từ 111.000 - 121.000 đồng/m
Độ Dày Trọng Lượng  Màu  Đơn Giá (VNĐ/m)
4.5 zem 3,96 Đỏ tươi, đỏ đậm 111.000  
5.0 zem 4,44 Đỏ tươi, đỏ đậm 121.000  
4.5 zem 3,96 Xám lông chuột 111.000  
5.0 zem 4,44 Xám lông chuột 121.000  

Bảng giá tôn cách nhiệt Đông Á

  • Độ dày từ 3 dem đến 5 dem
  • Đơn vị tính: mét
  • Khổ 1.07 mét, chiều dài cắt theo yêu cầu
  • Giá tôn cách nhiệt Đông Á dao động từ 124.000 - 161.000 đồng/m

Bảng giá tôn cách nhiệt Đông Á (PU, PE)

Độ Dày Trọng Lượng Pu 5 sóng Pu 9 sóng
3 dem 2.5 kg/m         121.000 124.000
3.5 dem 3 kg/m         130.000 132.000
4 dem 3.5 kg/m         141.500 143.500
4.5 dem 3.9 kg/m         150.500 152.500
5 dem 4.4 kg/m         159.000 161.000

Bảng giá dịch vụ chấn vòm, úp nóc, diềm, máng xối

Tên hàng Đơn giá VNĐ/m
Chấn máng xối + diềm 4.000
Chấn vòm 2.500
Ốp nóc + xẻ dọc 1.500
Máng xối 4.5 Zem (khổ 60) 57.000

Lưu ý bảng báo giá tôn Đông Á trên

  • Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành thành phố Hồ Chí Minh
  • Hàng mới 100%, không gỉ, sét, phai màu
  • Giá phụ thuộc vào số lượng đặt, quy cách và nơi giao hàng (vui lòng liên hệ trực tiếp nhân viên để biết giá chính xác)

So sánh giá tôn Đông Á với các thương hiệu tôn khác

So sánh giá tôn Đông Á với các thương hiệu khác trên thị trường

Các loại tôn Đông Á

Tôn Đông Á có nhiều loại và rất được ưa chuộng, các loại được sử dụng phổ biến nhất gồm:

Giảm giá!

Giảm giá!

Tôn lạnh Đông Á

Tôn lạnh Đông á có nhiều ưu điểm:

  • Tôn lạnh Đông Á - tôn mạ hợp kim nhôm kẽm 55% có  tuổi  thọ  cao, bền hơn gấp nhiều  lần  so với  các  sản phẩm  tôn mạ kẽm thông thường.
  • Với ưu điểm vượt trội về khả năng chống ăn mòn cao, tính kháng nhiệt tốt, lớp phủ anti-finger giúp cho bề mặt sáng đẹp, chống ố - oxy hóa hiệu quả, giảm các bong tróc, trầy xước trong quá trình dập, cán.

Tôn lạnh Đông Á có nhiều ưu điểm vượt trội về tuổi thọ, độ bền và tính thẩm mỹ

Ứng dụng:

Tôn lạnh Đông Á có nhiều mục đích sử dụng, tiêu biểu như: làm tấm lợp, vách ngăn, ván trần, trang trí nội thất, làm cửa cuốn, vỏ bọc các thiết bị điện, ...

Quy cách tôn lạnh Đông Á

  • Tiêu chuẩn JIS G3321:2010 - Nhật Bản, BS EN 10346:2009 -Châu Âu, AS 1397:2011 – Úc, ASTM A792/A792M-10 - Mỹ.
  • Cán sóng: 5 sóng vuông công nghiệp, 9 sóng tròn, 9 sóng vuông dân dụng, 13 sóng la phông
  • Sóng ngói, sóng ruby, sóng seamlock, sóng cliplock
  • Độ dày: 2 dem 8, 3 dem, 3 dem 2, 3 dem 5, 4 dem, 4 dem 5, 4 dem 8, 5 dem
  • Khổ rộng tôn: 1,07 mét
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Tôn màu Đông Á

Tôn màu Đông Á có nhiều ưu điểm:

  • Tôn mạ màu Đông Á được sản xuất trên dây chuyền công  nghệ  tiên  tiến từ nguyên liệu nền hợp kim nhôm kẽm theo công nghệ NOF, theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu.
  • Chất lượng cao, đa dạng về màu sắc, có tuổi thọ cao gấp nhiều lần so với sản phẩm tôn mạ kẽm thông thường
  • Khả năng chống chịu thời tiết và chống nóng hiệu quả.

Quy cách

  • Cán sóng: 5 sóng vuông công nghiệp, 9 sóng tròn, 9 sóng vuông dân dụng, 13 sóng la phông
  • Sóng ngói, sóng ruby, sóng seamlock, sóng cliplock
  • Độ dày tôn: 3 dem 00, 3 dem 3, 3 dem 5, 3 dem 8, 4 dem, 4 dem 2, 4 dem 5, 4 dem 8, 5 dem
  • Khổ rộng tôn: 1,07 mét
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu của khách hàng.
  • Màu đỏ đậm, vàng kem, xanh ngọc, xanh dương, xanh tím …

Bảng màu tôn Đông Á tham khảo

Đây là bảng màu tôn Đông Á tham khảo, để xem màu thực tế, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà máy tôn Liki Steel chúng tôi tại: 1421 Tỉnh lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi

Bảng màu tôn Đông Á tham khảo - màu sắc đáp ứng theo yêu cầu khách hàng

Tôn kẽm Đông Á

Ưu điểm:

  • Tôn kẽm Đông Á là thép cán nguội được mạ kẽm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu
  • Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Ứng dụng: Tôn kẽm Đông Á thường được sử dụng trong công nghiệp và dân dụng như: để làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn và rất nhiều ứng dụng khác.

Quy cách tôn kẽm Đông Á

Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn JIS G3302 - Nhật,  ASTM A653 - Mỹ, AS1397 - Úc, BS EN 10346 - Châu Âu
Độ dày 0.16 ÷ 2.5 mm
Khổ rộng 750 ÷ 1250 mm
Trọng lượng cuộn Lớn nhất 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2