

“SMART COLOR” Sự lựa chọn hoàn hảo.
Covid-19 đã và đang gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến mọi khía cạnh của cuộc sống. Không chùn bước trước khó khăn, Tôn Phương Nam chúng tôi luôn linh hoạt thích ứng với mọi hoàn cảnh và sẵn sàng cùng cả nước vượt qua đại dịch, phục hồi nền kinh tế.
Nối bước thành công các sản phẩm như Tôn màu Việt- Nhật, Clean Super Colorlink, Sapphire, Tropi…., nay TPN tiếp tục cho ra đời dòng sản phẩm mới tôn “ SMART COLOR ”.
“ SMART COLOR” là dòng sản phẩm ra đời nhằm chia sẻ khó khăn cho người tiêu dùng, những người chịu ảnh hưởng lớn vì đại dịch, đáp ứng nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng thông minh. Sản phẩm mới phù hợp với khí hậu tại khu vực miền Trung, Cao nguyên và các tỉnh Miền Đông, Tây Nam bộ. Sản phẩm đáp ứng tiêu chí bền, đẹp, giá cả hợp lý…
Thông tin bảo hành sản phẩm như sau:
| Ăn mòn thủng | Bong tróc màng sơn | Phai màu lớp sơn |
| 10 năm | 05 năm | 05 năm |
ĐẶC BIỆT:
* Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Italia theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS 3321, JIS 3312 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755M.
* Thép nền là thép hợp kim nhôm kẽm có độ dày lớp mạ AZ50/Z06.
* Bề mặt sản phẩm được sơn phủ bằng hệ sơn được thiết kế đặc biệt, tiên tiến thế hệ mới Modifier Polyester có những đặc điểm ưu việt như:
TÔN PHƯƠNG NAM – Vững bước đồng hành cùng người tiêu dung thông minh trong trạng thái bình thường mới,
_SMART%20COLOR%20Mi%E1%BB%81n%20B%E1%BA%AFc_FINAL-01_1731899331.png)
Tôn kẽm SSSC là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.
Sản phẩm tôn mạ kẽm SSSC có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ …
Sản phẩm tôn mạ kẽm SSSC được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:
Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302
Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653M
Tiêu chuẩn Tôn Phương Nam - TCTMK.
| Độ dày (mm) | 0.16 đến 2.00 |
| Khổ rộng lớn nhất | 1250 |
| Trọng lượng cuộn lớn nhất (tấn) | 25 |
| Trọng lượng lớp mạ trung bình 3 điểm trên hai mặt lớn nhất (g/m2) | 300 |
| Đường kính trong (mm) | 508 hoặc 610 |

T-BEND: ≤ 3T
Tiêu chuẩn lớp mạ:
| Độ dày (mm) | Khối lượng lớp mạ trung bình tối thiếu 3 điểm trên 2 mặt (g/m2) | Khối lượng lớp mạ tối thiếu tại một điểm trên 2 mặt (g/m2) |
| Z05 | 50 | 43 |
| Z06 | 60 | 51 |
| Z08 | 80 | 68 |
| Z10 | 100 | 85 |
| Z12 | 120 | 102 |
| Z18 | 180 | 153 |
| Z20 | 200 | 170 |
| Z22 | 220 | 187 |
| Z25 | 250 | 213 |
| Z27 | 275 | 234 |
* Ghi chú: Ngoài ra, còn có các tiêu chuẩn mạ khác có thể thương lượng giữa Công ty và Khách hàng.
Tiêu chuẩn bề mặt: Không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế của sản phẩm.
Dung sai độ dày
| Độ dày danh nghĩa | Chiều rộng | |
| < 1000 mm | ≥ 1000 mm | |
| < 0,25 | ± 0,04 | ± 0,04 |
| 0,25 ÷ < 0,40 | ± 0,05 | ± 0,05 |
| 0,40 ÷ < 0,60 | ± 0,06 | ± 0,06 |
| 0,60 ÷ < 0,80 | ± 0,07 | ± 0,07 |
| 0,80 ÷ < 1,00 | ± 0,07 | ± 0,08 |
| 1,00 ÷ < 1,25 | ± 0,08 | ± 0,08 |
| 1,00 ÷ < 1,25 | ± 0,08 | ± 0,09 |
| 1,25 ÷ < 1,50 | ± 0,10 | ± 0,11 |
Dung sai chiều rộng: 0 ÷ + 7mm
Độ phẳng
Đơn vị: mm
| Chiều rộng | Loại | |
| Sóng cạnh (tối đa) | Mu rùa (tối đa) | |
| < 1000 mm | 8 | 6 |
| ≥ 1000 mm | 9 | 8 |
Tính chất cơ khí
| Chỉ tiêu | Độ dày (t) mm | H1 | S1 | S2 |
| Độ bền kéo (Mpa) | 0.30 ≤ t | 550 - 800 | 270 - 400 | 401 - 549 |
| Giới hạn chảy(Mpa) | 0.30 ≤ t | - | ≥ 205 | ≥ 295 |
| Độ giãn dài (%) | 0.30 ≤ t <0.40 | - | ≥ 31 | ≥ 10 |
| 0.40 ≤ t <0.60 | - | ≥ 34 | ≥ 10 | |
| 0.60 ≤ t <1.0 | - | ≥ 36 | ≥ 10 | |
| 1.0 ≤ t <1.6 | - | ≥ 37 | ≥ 10 |
Bao gói sản phẩm
Sản phẩm được bao gói theo quy định của Công ty hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Vận chuyển và bảo quản sản phẩm
Vận chuyển: Cần phải tránh những va đập mạnh lên cuộn tôn làm ảnh hưởng đến chất lượng, hình dáng và bề mặt sản phẩm.
Bảo quản: Theo hướng dẫn bảo quản tôn mạ kẽm dán trên mỗi cuộn tôn.